Toyota Wigo 2020 cũ: Cập nhật Giá bán, Thông số & Hình ảnh tháng 04/2025

Cập nhất giá bán mới nhất của mẫu xe Toyota Wigo 2020 cũ tại Việt Nam – Đánh giá chi tiết ngoại thất, nội thất, thông số kỹ thuật và trang bị tiện nghi an toàn của Toyota Wigo cũ phiên bản 2020.

 

 

Giá bán Toyota Wigo 2020 cũ bao nhiêu?

 

Toyota Wigo cũ phiên bản 2020 có giá bán 330 triệu đồng
Toyota Wigo cũ phiên bản 2020 có giá bán khoảng 330 triệu đồng

 

Tính trong cùng phân khúc Hatchback, Toyota Wigo cũ có giá bán mềm hơn hẳn so với các đối thủ đồng hạng như: Kia Morning, Honda Brio hay Hyundai i10,…

 

Hiện nay, giá xe Toyota Wigo 2020 cũ dao động khoảng 330 triệu đồng. Bên cạnh đó, khi khách hàng mua xe cũ sẽ bao gồm thêm các khoảng phí như:

 

  • Phí trước bạ: 2%
  • Phí đăng kiểm: 540.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 đồng
  • Phí bảo hiểm vật chất xe: 1.5%
  • Phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng

Xem thêm: Bảng giá xe Toyota Wigo cũ

 

Mẫu Hatchback nhà Toyota cũng mang đến cho người dùng khá nhiều tùy chọn ngoại thất gồm 06 màu xe bắt mắt:  màu đỏ, cam, đen, xám, bạc, trắng. Một trong những màu xe được yêu thích trên dòng xe này là màu cam bởi xe tương đối nhỏ nên màu cam sẽ làm nổi bậc xe hơn so với những màu còn lại, tuy nhiên sở thích là của mỗi người bởi màu xe không ảnh hưởng quá nhiều đến chất lượng. 

 

Màu xe Toyota Wigo 2020

 

Mua xe Toyota Wigo 2020 cũ trả góp trả trước bao nhiêu?

 

Thủ tục mua trả góp Toyota Wigo 2020 cũ

 

Khi mua ô tô Toyota Wigo 2020 cũ trả góp, bạn cần tìm hiểu kỹ các thông tin, thủ tục khi mua xe trả góp. Hiện nay có 2 hình thức mua xe ô tô trả góp:

 

  • Khách tự làm hồ sơ vay ở ngân hàng rồi đến đại lý mua xe
  • Mua trả góp trực tiếp tại đại lý xe Toyota Wigo.

 

Hiện tại có rất nhiều ngân hàng hỗ trợ rất tốt cho bạn về thủ tục mua xe ô tô trả góp, cũng như hỗ trợ sau khi giải ngân. Hãy cùng chúng tôi điểm qua một số ngân hàng tốt nhất hiện nay:

 

Bảng lãi suất tham khảo
Ngân hàng Lãi suất Vay tối đa Thời hạn vay
Vietcombank 7,70% 70% 5 năm
BIDV 8,50% 80% 7 năm
SHB 7,80% 90% 8 năm
Sacombank 8,50% 100% 10 năm
MBBank 6,60% 80% 7 năm
TPBank 7,79% 75% 6 năm
ACB 9,80% 80% 7 năm
VIB Bank 7,99% 80% 8 năm
VPBank 7,90% 80% 7 năm
SeABank 8,90% 80% 9 năm
Techcombank 7,49% 80% 7 năm
HDBank 10,50% 100% 5 năm
VietinBank 7,90% 80% 5 năm
ABBank 7,50% 75% 7 năm
ShinhanBank 8,30% 70% Linh hoạt
Eximbank 8,00% 75% 6 năm
OceanBank 8,99% 80% 7 năm
Maritime Bank 6,49% 70% 10 năm
Standard Chartered 6,99% 80% 6 năm
DongABank 8,50% 80% 5 năm
SCB 8,80% 70% 7 năm
Viet A Bank 9,00% 70% 5 năm

 

Ước tính khoản vay và lãi suất khi mua Toyota Wigo 2020 cũ

 

Ước tính số tiền phải trả hàng tháng khi vay mua xe Toyota Wigo cũ phiên bản 2020 tại anycar, trả góp với lãi suất 10%/năm bao gồm vốn và lãi (dựa trên lãi suất vay, thời hạn vay và số tiền cần vay) dành cho khách hàng tại TP. HCM:

 

  • Giá xe: 330.000.000 đồng
  • Giá lăn bánh tại TP HCM: 347.385.700 đồng
  • Số tiền vay ngân hàng: 75%
  • Thời hạn vay: 5 năm (60 tháng)
  • Khoản vay tương đương: 267.539.275 đồng
  • Khoản trả trước: 79.846.425 đồng
  • Lãi suất khoản vay:  10%/năm
  • Gốc và lãi hàng tháng: 5.535.690 đồng

 

Toyota Wigo cũ của Anycar sẽ có nhiều mức giá khác nhau, tùy thuộc vào tình trạng và đời xe khác nhau sẽ có mức giá bán tương ứng. Anycar chỉ đưa ra bảng ước tính chi phí giá bán, khoản vay, lãi suất dự tính,.. cho Toyota Wigo cũ để quý khách hàng có thể tham khảo.

 

Đánh giá tổng quan Toyota Wigo 2020 cũ

 

Tổng quan Toyota Wigo 2020 cũ
Toyota Wigo 2020 cũ là mẫu xe nhận được nhiều sự quan tâm của người dùng

 

Phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ là nở rộ ở Việt Nam trong nhiều năm trở lại đây và Toyota cũng đã nhận thấy được điều đó. Hãng xe Nhật Bản đã quyết định tung ra mẫu Toyota Wigo để cạnh tranh với những Hyundai Grand i10, Kia Morning, Vinfast Fadil…

 

Toyota Wigo 2020 cũ được giới thiệu chính thức vào ngày 16/7 năm 2020, đây là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời của mẫu Hatchback cỡ nhỏ nhà Toyota.  Toyota Wigo 2020 cũ nhận được một số thay đổi về ngoại hình đồng thời được bổ sung thêm tiện ích và hệ thống an toàn.

 

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 cũ

 

Bảng thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 cũ
Danh mục Bản 1.2 G MT Bản 1.2 G AT
Kiểu dáng Hatchback
Xuất xứ Nhập khẩu Indonesia
Kích thước D x R x C (mm) 3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở (mm) 2455
Khoảng sáng gầm (mm) 160 mm
Trọng lượng bản thân (kg) 870 890
Trọng lượng toàn tải (kg) 1290
Động cơ Xăng, 1.2 lít, 4 xi-lanh thẳng hàng
Dung tích 1197 cc
Công suất 86 Hp tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn 107 Nm tại 4200 vòng/phút
Hộp số Số sàn 5 cấp Số tự động 4 cấp
Hệ truyền động Dẫn động cầu trước
Cỡ mâm 14 inch
Số chỗ ngồi 05

 

#Xem chi tiết: Thông số kỹ thuật Toyota Wigo (ALL-NEW)

 

Đánh giá ngoại thất Toyota Wigo 2020 cũ

 

Trước tiên là ngoại thất, bởi đây là điểm dễ quan sát nhất và là bộ mặt của một chiếc xe, đặc biệt là một mẫu xe cũ như Wigo 2020.  Nhìn tổng thể, Toyota Wigo 2020 cũ sở hữu thiết kế tương đối trẻ trung và linh hoạt, với kích thước nhỏ nhắn, mẫu xe này rất linh hoạt khi di chuyển trên những đoạn đường đông đúc.

 

Đầu xe

 

Thiết kế đầu xe Toyota Wigo 2020
Đầu xe Toyota Wigo cũ phiên bản 2020

 

Phần đầu xe của Toyota Wigo cũ phiên bản 2020 nổi bật nhờ vào phần lưới tản nhiệt kích cỡ lớn được đặt dưới Logo của xe, lưới tản nhiệt dạng rộng kiên cố nhờ vào các thanh ngang cứng cáp được sơn đen mang đến sự mạnh mẽ cho cái nhìn đối diện. 

 

Tiếp đến là cụm đèn pha sơn bóng được thiết kế theo hình ngũ giác dạng rộng, to bản và hơi đổ về phía sau mang đậm tính khí động học cho tổng thể của xe. 

 

Hệ thống chiếu sáng của mẫu Wiogo 2020 cũ là dạng đèn Halogen, mang đến  khả năng chiếu sáng cực kỳ tốt. Trang trí cho cụm đèn pha là một thanh ngang mạ Chrome sáng bóng nối liền hai cụm đèn pha lại với nhau, giúp xe trông liền mạch hơn và logo nhỏ nhắn của hãng khéo léo đặt vào trung tâm rất tinh tế. 

 

Bên cạnh đó, cụm đèn sương mù cũng tiếp tục được sử dụng để “bằng chị bằng em”, hai hốc gió chứa đèn sương mù được chia ra hai bên tạo tính cân đối cho tổng thể đầu xe. 

 

Thân xe

 

Thiết kế thân xe Toyota Wigo 2020 cũ
Thân xe Toyota Wigo 2020 cũ

 

Tiến đến phần thân xe, Toyota Wigo 2020 cũ có khá nhiều đường dập nổi chạy, tuy nhiên đây chỉ là hiệu ứng ánh sáng khi phản xạ với chất liệu sơn mà hãng này sử dụng. Trong khi đó, nâng đỡ cả chiếc xe chính là 04 Lazang  dạng kép 04 chấu có kích thước 16 inch bắt mắt. 

 

Thân xe của Wigo 2020 cũ vẫn giữ được sự mềm mại và thanh thoát như các phiên bản cũ hơn. Đây được xem là chi tiết hợp lý, bởi với một mẫu xe cở nhỏ như Wigo, việc thiết kế quá nhiều đường gân dập nổi trên xe sẽ khiến xe trông rất thô và cứng. 

 

Gương chiếu hậu được tích hợp chính điện và báo rẽ thông minh, các chi tiết như gương chỉnh điện, tay nắm cửa sẽ được sơn tiệp màu với thân xe để giúp xe trông đồng nhất hơn. 

 

Đuôi xe

 

Thiết kế đuôi xe Toyota Wigo 2020 cũ
Đuôi xe Toyota Wigo 2020

 

Đuôi xe Wigo 2020 cũ được tạo dáng góc cạnh, cánh lướt gió được đặt phía trên giúp xe giữ thăng bằng tốt hơn, cụm đèn hậu được thiết kế theo dạng cắt ghép với cốp xe.

 

Bên cạnh đó, điều quan trọng nhất đối với một chiếc xe chính là các chi tiết bổ trợ và ăn nhập với nhau, và khá may mắn Toyota Wigo 2020 đã làm được điều đó, nhìn tổng thể xe rất bắt mắt và không có chi tiết nào dư thừa. 

 

Đánh giá nội thất Toyota Wigo 2020 cũ

 

Không gian ca bin

 

Toyota Wigo 2020 cũ sở hữu khoang cabin tương đối rộng rãi và thông thoáng
Toyota Wigo 2020 cũ sở hữu khoang cabin tương đối rộng rãi và thông thoáng

 

Toyota Wigo 2020 cũ có chiều dài 2455 mm. Đây là mẫu xe có chiều dài cơ sở lớn nhất phân khúc tại thời điểm ra mắt và cho đến nay đây vẫn được xem là thông số ấn tượng. Điều này đồng nghĩa với việc khoang cabin của xe cũng rộng rãi không thua kém bất cứ mẫu xe nào cùng phân khúc cỡ A.

 

Bước vào bên trong, bạn sẽ thấy các chi tiết trên xe được sắp xếp khá gọn gàng, các nút bấm đã được tinh giản hết mức để lái xe có thể dễ dàng làm quen và thao tác hơn và đặc biệt là giúp xe gọn gàng hơn tạo không gian thoải mái cho người dùng. 

 

Bảng táp lô và khoang lái

 

Bảng táp lô Toyota Wigo 2020 cũ
Bảng táp lô Toyota Wigo 2020 cũ

 

Khoang lái trên Toyota Wigo 2020 cũ đề cao sự thực dụng và tiện lợi cho tài xe. Các chi tiết được bố trí khoa học và đơn giản, giúp lái xe dễ dàng thao tác khi đang tham gia giao thông.

 

Bảng táp lô của xe được hoàn thiện bằng nhựa cao cấp dựa trên thiết kế đối xứng với màn hình cảm ứng trung tâm tạo sự cân đối và dễ nhìn cho bảng táp lô, phía trên bản táp lô là 02 cổng điều hòa được đặt ngang nhau và phía dưới là các nút vặn và nút bấm tiện dụng. 

 

 

Vô lăng Toyota Wigo 2020 cũ
Vô lăng Toyota Wigo 2020 cũ là dạng 3 chấu và làm từ nhựa cứng cáp

 

Vô lăng của Wigo 2020 cũ là dạng 03 chấu tròn, mang đến cảm giác thể thao với chất liệu nhựa mềm mịn được gia công tỉ mỉ. Trên vô lăng được tích hợp một số nút bấm tiện dụng giúp tài xế vừa lái xe vừa thao tác, phía sau vô lăng là cụm đồng hồ dạng cơ dễ nhìn. 

 

Ghế ngồi và khoang hành lý

 

Ghế ngồi Toyota Wigo 2020 cũ
Hàng ghế thứ 2 trên Wigo 2020 cũ được đánh giá rộng rãi

 

Một trong những hạn chế trên Toyota Wigo 2020 cũ  là tất cả các phiên bản ghế ngồi đều chỉ dừng lại ở trang bị chất liệu nỉ mềm. Mặc dù vậy, Toyota rất cố gắng trong việc thiết kế và mang đến sự thoải mái cho khách hàng. 

 

Hàng ghế lái của Wigo 2020 được tích hợp tính năng điều chỉnh thủ công 04 hướng, hàng ghế sau cũng mang đến cho người dùng sự rộng rãi cả phần trần xe lẫn phần khoảng cách để chân.

 

Ngoài ra xe cũng tích hợp khả năng gập cho hàng ghế phía sau theo tỷ lệ 60:40, điều này giúp mang đến không gian chứa đồ tương đối thoải mái cho một mẫu xe cỡ nhỏ như Wigo. 

 

Trang bị tiện nghi 

 

Trang bị tiện ích Toyota Wigo 2020 cũ
Trang bị tiện ích Toyota Wigo 2020 cũ

 

Toyota Wigo 2020 cũ được trang bị các tiện ích tiêu chuẩn cần thiết cho một chiếc xe cỡ nhỏ, đồng thời trang bị cho xe hệ thống điều hòa thủ công mang không khí mát đến toàn khoang nội thất giúp khách hàng thoải mái hơn trong những chuyến đi của mình. 

 

Những tiện nghi cơ bản của xe có thể kể đến như:

 

  • Đầu DVD, Wifi, HDMI
  • Cổng kết nối AUX/USB/Bluetooth
  • Dàn âm thanh 04 loa sống động

 

Đánh giá động cơ và an toàn Toyota Wigo 2020 cũ

 

Trang bị động cơ

 

Động cơ Toyota Wigo 2020 cũ
Wigo 2020 cũ sử dụng động cơ 1.2L tiết kiệm nhiên liệu

 

Toyota Wigo 2020 cũ sử dụng khối động cơ 3NR-VE có dung tích 1.2L và 04 xy lanh thẳng hàng và tích hợp công nghệ phun xăng điện tử tự động mang đến công suất tối đa 86 mã lực tại vòng tua 6000 vòng/phút và momen xoắn cực đại 107Nm tại vòng tua 4200 vòng/phút, tất cả phiên bản đều sử dụng cho mình hệ động cơ này, khác biệt chỉ là bạn chọn số sàn 04 cấp hay số tự động 05 cấp mà thôi. 

 

Cảm giác lái của Toyota Wigo 2020 cũ được đánh giá khá cao ở khả năng đánh lái và vào cua. Nhìn chung, chiếc xe đảm nhiệm tốt vai trò di chuyển ở cự ly ngắn của mìn, nhưng ở những dòng xe cỡ nhỏ, bạn sẽ khó lòng đòi hỏi độ bốc hay vọt của khối động cơ 1.2L.

 

Một trong những ưu điểm lớn nhất của dòng xe này chính là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt nhờ vào phun xăng điện tử tự động, cụ thể hơn khi bạn di chuyển 100km xe chỉ tiêu hao khoảng 5.2L nhiên liệu, quá tuyệt vời phải không nào?

 

Trang bị an toàn

 

Trang bị an toàn trên Toyota Wigo 2020 cũ
Wigo 2020 cũ được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn cơ bản

 

Toyota Wigo 2020 cũ vẫn đáp ứng đủ cho khách hàng những trang thiết bị an toàn tiêu chuẩn trên xe để đảm bảo an toàn cho quá trình lưu thông. 

 

Cụ thể, các trang bị an toàn trên xe bao gồm:

 

  • 02 túi khí
  • Hệ chống bó cứng phanh ABS
  • Dây an toàn cho các hàng ghế trên
  • Cột lái tự đổ khi va chạm xảy ra bảo vệ lái xe. 

 

Kết Luận 

 

Toyota Wigo 2020 cũ với ưu điểm lớn nằm ở kiểu dáng nhỏ gọn, động cơ tiết kiệm nhiên liệu sẽ là một sự lựa chọn tuyệt vời đối với những ai đang tìm kiếm một mẫu xe đô thị cỡ nhỏ.

 

Bên cạnh đó, trên thị trường mua bán xe cũ, Toyota Wigo 2020 cũ đang tỏ ra có khả năng giữ giá khá tốt cùng mức trượt giá thấp, có thể chấp nhận. Đây là mẫu xe nhận được rất nhiều sự quan tâm từ người dùng, đáp ứng tốt các nhu cầu sử dụng hàng ngày.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *