Cập nhật giá lăn bánh Mazda CX-5 2023 tháng 04/2025 tại Hà Nội, Cần Thơ, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hà Tĩnh, Quảng Ninh, Cà Mau, Kiên Giang và các tỉnh thành khác tại Việt Nam.

Mazda CX-5 là mẫu xe SUV hạng B có 05 chỗ ngồi được sản xuất bởi Mazda, Nhật Bản. Mẫu xe này có 06 phiên bản với giá dao động từ 839 – 1.059 triệu đồng. Mời bạn đọc tham khảo qua thông tin cơ bản của CX-5 đang bán tại Việt Nam:
MAZDA CX-5 |
||
Giá xe |
Từ 839 – 1.059 triệu VND |
|
Kiểu dáng xe |
SUV – B |
|
Số chỗ ngồi |
5 |
|
Chiều dài cơ sở |
2.700 (mm) |
|
Kích thước dài x rộng x cao |
4550 x 1840 x 1680 (mm) |
|
Khoảng sáng gầm xe |
200 (mm) |
|
Khối lượng bản thân |
1.550 (kg) |
|
Khối lượng toàn tải |
2.000 (kg) |
|
Động cơ vận hành |
Skyactiv-G 2.0L |
Skyactiv-G 2.5L |
Công suất tối đa |
154/6000 (hp/vòng) |
188/6000 (hp/vòng) |
Momen xoắn cực đại |
200/4000 (Nm/vòng) |
252/4000 (hp/vòng) |
Hộp số |
6-AT |
|
Hệ dẫn động |
FWD hoặc AWD |
|
Loại nhiên liệu |
Xăng |
|
Dung tích bình nhiên liệu |
58 (lít) |
|
Nguồn gốc xuất xứ |
Mazda Motor – Nhật Bản |
Bảng giá xe Mazda CX-5 2023 tháng 04/2025
Tại Việt Nam, giá xe Mazda CX-5 dao động từ 839 – 1.059 triệu đồng cho 06 phiên bản là: 2.0 Deluxe, 2.0 Luxury, 2.5 Signature Luxury, 2.0 Premium, 2.5 Signature Premium 2WD, 2.5 Signature Premium AWD. Cụ thể như sau:
Bảng giá xe Mazda CX-5 tháng 04/2025 tại Việt Nam |
|
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.0 Deluxe |
839.000.000 |
Mazda CX-5 2.0 Luxury |
879.000.000 |
Mazda CX-5 2.5 Signature Luxury |
889.000.000 |
Mazda CX-5 2.0 Premium |
919.000.000 |
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 2WD |
999.000.000 |
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AWD i-Activsense |
1.059.000.000 |
#Lưu ý: Giá xe Mazda CX-5 bên trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh.
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2023 tháng 04/2025
Để Mazda CX-5 lăn bánh tại Việt Nam chủ xe cần thanh toán thêm một số loại thuế, phí bắt buộc như: phí bảo trì đường bộ, lệ phí trước bạ, phí làm biển số xe, phí đăng ký xe, bảo hiểm bắt buộc,…
Phí trước bạ HCM & Tỉnh Khác |
10% |
Phí trước bạ Hà Nội |
12% |
Phí đăng kiểm |
340.000 ₫ |
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 ₫ |
Phí làm biển số HCM & HN |
20.000.000 ₫ |
Phí làm biển số tại các tỉnh khác |
1.000.000 ₫ |
Bảo hiểm vật chất xe |
1.5% |
Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự |
480.700 ₫ |
Sau khi cộng thêm các khoản chi phí bên trên, giá lăn bánh của Mazda CX-5 như sau:
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Deluxe
Giá niêm yết của phiên bản Mazda CX-5 2.0 Deluxe là 839 triệu đồng, sau khi cộng thêm các loại thuế, phí, giá lăn bánh của Mazda CX-5 2.0 Deluxe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Deluxe tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.0 Deluxe |
957.865.700 ₫ |
974.645.700 ₫ |
938.865.700 ₫ |
938.865.700 ₫ |

Giá lăn bánh phiên bản Mazda CX-5 2.0 Deluxe dao động từ 938 – 957 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Luxury
Giá niêm yết của phiên bản Mazda CX-5 2.0 Luxury là 879 triệu đồng, cao hơn bản tiêu chuẩn khoảng 40 triệu đồng. Giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Luxury tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.0 Luxury |
1.002.465.700 ₫ |
1.020.045.700 ₫ |
983.465.700 ₫ |
983.465.700 ₫ |

Giá lăn bánh của Mazda CX-5 2.0 Luxury dao động từ 983 – 1.002 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5 Signature Luxury
Mazda CX-5 2.5 Signature Luxury có giá niêm yết là 889 triệu đồng, cao hơn bản 2.0 Luxury chỉ 10 triệu đồng. Giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5 Signature Luxury tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.5 Signature Luxury |
1.013.615.700 ₫ |
1.031.395.700 ₫ |
994.615.700 ₫ |
994.615.700 ₫ |

Giá lăn bánh phiên bản Mazda CX-5 2.5 Signature Luxury dao động từ 994 – 1.013 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium
Phiên bản Mazda CX-5 2.0 Premium có giá niêm yết 919 triệu đồng, sau khi công thêm chi phí lăn bánh, giá xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.0 Premium |
1.047.065.700 ₫ |
1.065.445.700 ₫ |
1.028.065.700 ₫ |
1.028.065.700 ₫ |

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium dao động từ 1.028 – 1.047 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 2WD
Giá niêm yết Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 2WD là 999 triệu đồng, giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 2WD tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 2WD |
1.136.265.700 ₫ |
1.156.245.700 ₫ |
1.117.265.700 ₫ |
1.117.265.700 ₫ |

Giá lăn bánh của phiên bản Mazda CX-5 2.5 Signature 2WD dao động từ 1.117 – 1.136 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AWD i-Activsense
Giá niêm yết của phiên bản Mazda CX-5 Signature Premium AWD i-Actitvsense khoảng 1.059 triệu đồng, giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda CX-5 Signature Premium AWD i-Actitvsense tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AWD i-Activsense |
1.203.165.700 ₫ |
1.224.345.700 ₫ |
1.184.165.700 ₫ |
1.184.165.700 ₫ |

Sau khi cộng thêm các khoản phí lăn bánh bắt buộc giá lăn bánh của Mazda CX-5 Signature Premium AWD i-Activsense dao động từ 1.184 – 1.203 triệu đồng.
Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2023
Mỗi phiên bản xe Mazda CX-5 sẽ được tích hợp số lượng trang bị tùy thuộc vào giá tiền của từng phiên bản, cụ thể như sau:
Thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2023 |
||||||
Phiên bản |
2.0 Deluxe |
2.0 Luxury |
2.5 Signature Luxury |
2.0 Premium |
2.5 Signature Premium 2WD |
2.5 Signature Premium AWD |
Kích thước xe |
||||||
Kiểu dáng xe |
SUV – B |
|||||
Số chỗ ngồi |
5 |
|||||
Chiều dài cơ sở |
2.700 (mm) |
|||||
Kích thước dài x rộng x cao |
4550 x 1840 x 1680 (mm) |
|||||
Khoảng sáng gầm xe |
200 (mm) |
|||||
Khối lượng bản thân |
1.550 (kg) |
|||||
Khối lượng toàn tải |
2.000 (kg) |
|||||
Trang bị ngoại thất |
||||||
Đèn pha |
LED |
|||||
Đèn pha tự động bật/tắt |
Có |
|||||
Đèn pha tự động xa/gần |
Không |
Có |
||||
Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu |
Có |
|||||
Đèn chạy ban ngày |
LED |
|||||
Đèn hậu |
LED |
|||||
Đèn phanh trên cao |
LED |
|||||
Gương chiếu hậu |
Gập điện và chỉnh điện |
|||||
Gạt mưa tự động |
Có |
|||||
Ăng ten vây cá |
Có |
|||||
Cốp đóng mở điện |
Không |
Có |
||||
Kich thước mâm xe |
19 inch |
|||||
Trang bị nội thất |
||||||
Chất liệu ghế ngồi |
Da |
|||||
Ghế lái |
Chỉnh điện |
Chỉnh điện / nhớ vị trí |
Chỉnh điện / nhớ vị trí / làm mát |
|||
Ghế hành khách |
Không có tính năng |
Chỉnh điện |
||||
Hàng ghế thứ 02 |
Gập phẳng 4:2:4 |
|||||
Khởi động bằng nút bấm |
Có |
|||||
Điều hòa nhiệt độ |
Tự động 2 vùng, độc lập |
|||||
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế thứ 2 |
Có |
|||||
Cửa kính 1 chạm |
Có |
|||||
Cửa sổ trời |
Có |
|||||
Vô lăng |
Bọc da / tích hợp phím bấm chức năng |
|||||
Bệ tỳ tay |
Trước và Sau |
|||||
Màn hình cảm ứng |
7 inch |
|||||
Kết nối thông minh |
Apple CarPlay / Android Auto / AUX / Bluetooth / USB / Radio |
|||||
Hệ thống âm thanh |
6 |
10 |
||||
Gương chiếu hậu nội thất chống chói |
Có |
|||||
Động cơ vận hành |
||||||
Kiểu động cơ |
Skyactiv-G 2.0L |
Skyactiv-G 2.5L |
||||
Công suất tối đa |
154/6000 (hp/vòng) |
188/6000 (hp/vòng) |
||||
Momen xoắn cực đại |
200/4000 (Nm/vòng) |
252/4000 (hp/vòng) |
||||
Hộp số |
6-AT |
|||||
Hệ dẫn động |
Cầu Trước / FWD |
Gói AWD |
||||
Loại nhiên liệu |
Xăng |
|||||
Dung tích bình nhiên liệu |
58 (lít) |
|||||
Treo trước |
MacPherson |
|||||
Treo sau |
Liên kết đa điểm |
|||||
Phanh trước |
Đĩa thông gió |
|||||
Phanh sau |
Đĩa |
|||||
Trang bị hỗ trợ vận hành |
||||||
Trợ lực vô lăng |
Trợ lực điện |
|||||
Kiểm soát hành trình |
Có |
|||||
Kiểm soát gia tốc |
Có |
|||||
Ngắt động cơ tạm thời |
Có |
|||||
Phanh điện tử |
Có |
|||||
Tự động giữ phanh |
Có |
|||||
Kính lái dạng HUD |
Không |
Có |
||||
Trang bị an toàn |
||||||
Số túi khí |
6 |
|||||
Chống bó cứng phanh ABS |
Có |
|||||
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA |
Có |
|||||
Phân phối lực phanh điện tử EBD |
Có |
|||||
Cân bằng điện tử VSC |
Có |
|||||
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC |
Có |
|||||
Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS) |
Có |
|||||
Cảnh báo điểm mù |
Không |
Có |
||||
Cảm biến lùi |
Có |
|||||
Camera lùi |
Có |
|||||
Camera 360 độ |
Không |
Có |
||||
Cảnh báo lệch làn đường |
Không |
Có |
||||
Hỗ trợ giữ làn đường |
Không |
Có |
||||
Cảnh báo có phương tiện cắt ngang phía sau |
Không |
Có |
Hình ảnh xe Mazda CX-5 2023 đang bán tại Việt Nam
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |