Cập nhật bảng giá niêm yết và giá lăn bánh Mazda 3 trong tháng 04/2025 tại Thành Phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ, Quảng Ninh, Hà Tỉnh và các tỉnh thành khác tại Việt Nam.

Mazda 3 là mẫu Sedan / Hatchback hạng C có 5 chỗ ngồi, mẫu xe này mang đến thị trường Việt Nam 05 phiên bản là: 1.5 Deluxe, Sport 1.5 Luxury, 1.5 Luxury, Sport 1.5 Premium và 1.5 Premium.
Bảng giá xe Mazda 3 2023 tháng 04/2025
Tai Việt Nam, giá xe Mazda 3 dao động từ 669 – 759 triệu đồng cho 05 phiên bản: 1.5 Deluxe, Sport 1.5 Luxury, 1.5 Luxury, Sport 1.5 Premium và 1.5 Premium. Cụ thể như sau:
Bảng giá niêm yết Mazda 3 tháng 04/2025 tại Việt Nam |
||
STT |
Phiên bản |
Giá niêm yết (VNĐ) |
1 |
Mazda3 1.5 Deluxe |
669.000.000 |
2 |
Mazda3 Sport 1.5 Luxury |
699.000.000 |
3 |
Mazda3 1.5 Luxury |
699.000.000 |
4 |
Mazda3 Sport 1.5 Premium |
759.000.000 |
5 |
Mazda3 1.5 Premium |
759.000.000 |
#Lưu ý: Giá xe Mazda 3 bên trên chưa bao gồm chi phí lăn bánh.
Bảng giá lăn bánh Mazda 3 2023 tháng 04/2025
Ngoài giá niêm yết, để Mazda 3 có thể lăn bánh tại các tỉnh thành Việt Nam chủ xe cần chi trả thêm một số loại thuế phí như: phí làm biển số xe, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm. Cụ thể như sau:
Phí trước bạ HCM & Tỉnh Khác |
10% |
Phí trước bạ Hà Nội |
12% |
Phí đăng kiểm |
340.000 ₫ |
Phí bảo trì đường bộ |
1.560.000 ₫ |
Phí làm biển sổ HCM & HN |
20.000.000 ₫ |
Phí làm biển số tại các tỉnh khác |
1.000.000 ₫ |
Bảo hiểm vật chất xe |
1.5% |
Bảo hiểm trách nhiệm nhân sự |
480.700 ₫ |
Kể từ ngày 1/7/2023, tất cả các mẫu xe được lắp ráp trong nước sẽ được giảm 50% lệ phí trước bạ. Mazda 3 là mẫu xe được lắp ráp tại Việt Nam.
Giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Deluxe (Sedan)
Sau khi công thêm các khoản thuế phí theo quy định tại Việt Nam, giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Deluxe (Sedan) như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Deluxe tháng 04/2025 tại Việt Nam |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda 3 1.5 Deluxe |
768.315.700 ₫ |
781.695.700 ₫ |
749.315.700 ₫ |
749.315.700 ₫ |

Giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Deluxe dao động từ 749 – 768 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5 Luxury (Hatchback)
Mazda 3 Sport 1.5 Luxury mang kiểu dáng Hatchback có giá niêm yết 699 triệu đồng, sau khi cộng thêm các khoản thuế, phí thì giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5 Luxury tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda 3 Sport 1.5 Luxury |
801.765.700 ₫ |
815.745.700 ₫ |
782.765.700 ₫ |
782.765.700 ₫ |

Giá lăn bánh Mazda 3 Sport 1.5 Luxury dao động từ 782 – 801 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Luxury (Sedan)
Phiên bản Mazda 3 1.5 Luxury kiểu dáng Sedan có giá 699 triệu đồng và sau khi tính toán thì giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Luxury tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda 3 1.5 Luxury |
801.765.700 ₫ |
815.745.700 ₫ |
782.765.700 ₫ |
782.765.700 ₫ |

Giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Luxury dao động từ 782 – 801 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda 1.5 Sport Premium (Hatchback)
Phiên bản Mazda 3 Sport Premium có giá bán 759 triệu đồng, giá lăn bánh dao động từ 849 – 868 triệu đồng.
Bảng giá lăn bánh Mazda 3 1.5 Sport Premium tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda 1.5 Sport Premium |
868.665.700 ₫ |
883.845.700 ₫ |
849.665.700 ₫ |
849.665.700 ₫ |

Phiên bản Mazda 3 1.5 Sport Premium có giá lăn bánh từ 849 – 868 triệu đồng.
Giá lăn bánh Mazda 1.5 Premium (Sedan)
Phiên bản Mazda 3 Sedan Premium có giá niêm yết 759 triệu đồng, giá lăn bánh của xe như sau:
Bảng giá lăn bánh Mazda 1.5 Premium tháng 04/2025 |
||||
Tên xe |
Giá lăn bánh tại HCM (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại Hà Nội (VNĐ) |
Gia lăn bánh tại Cần Thơ (VNĐ) |
Giá lăn bánh tại các tỉnh khác (VNĐ) |
Mazda 1.5 Premium |
868.665.700 ₫ |
883.845.700 ₫ |
849.665.700 ₫ |
849.665.700 ₫ |

Sau khi cộng thêm chi phí, giá lăn bánh của Mazda 3 1.5 Premium dao động từ 849 – 868 triệu đồng.
Thông số kỹ thuật Mazda 3 2023
Mỗi phiên bản xe Mazda 3 Sedan hoặc Hatchback (Sport) sẽ được trang bị tiện nghi, ngoại thất, động cơ và trang bị an toàn riêng biệt, tùy thuộc vào giá xe. Cụ thể như sau:
Thông số kỹ thuật Mazda 3 |
|||
Phiên bản |
1.5 Deluxe |
1.5 Luxury |
1.5 Premium |
Trang bị ngoại thất |
|||
Đèn chiếu xa |
LED |
LED |
LED |
Đèn chiếu gần |
LED |
LED |
LED |
Đèn LED chạy ban ngày |
Có |
Có |
Có |
Đèn trước tự động bật tắt |
Có |
Có |
Có |
Gương chiếu hậu gập/chỉnh điện |
Có |
Có |
Có |
Gạt mưa tự động |
Có |
Có |
Có |
Đèn hậu dạng LED |
Có |
Có |
Có |
Trang bị nội thất và tiện nghi |
|||
Ghế ngồi bọc da |
Không |
Có |
Có |
Ghế lái chỉnh điện |
Không |
Có |
Có |
Ghế lái nhớ vị trí |
Không |
Có |
Có |
DVD Player |
Không |
Không |
|
Màn hình cảm ứng |
8,8 inch |
||
Kết nối AUX/USB/Bluetooth |
Có |
Có |
Có |
Số loa |
8 |
8 |
8 |
Lẫy chuyển số |
Không |
Có |
Có |
Phanh tay điện tử |
Có |
Có |
Có |
Giữ phanh tự động |
Có |
Có |
Có |
Khởi động bằng nút bấm |
Có |
Có |
Có |
Ga tự động |
Có |
Có |
Có |
Điều hòa tự động |
Có |
Có |
Có |
Cửa gió cho hàng ghế sau |
Không |
Có |
Có |
Cửa sổ chỉnh điện |
Có |
Có |
Có |
Màn hình hiển thị tốc độ HUD |
Không |
Không |
Có |
Bệ tỳ tay hàng ghế sau |
Có |
Có |
Có |
Hàng ghế phía sau gập 60:40 |
Có |
Có |
Có |
Động cơ vận hành |
|||
Kiểu động cơ |
SkyActiv-G |
||
Dung tích |
1.5L |
||
Công suất cực đại |
110/6000 (hp/vòng) |
||
Momen xoắn cực đại |
146/3500 (Nm/vòng) |
||
Hộp số |
6-AT |
||
Hệ dẫn động |
Cầu trước / FWD |
||
Treo trước |
MacPherson |
||
Treo sau |
Thanh xoắn |
||
Phanh trước |
Đĩa thông gió |
||
Phanh sau |
Đĩa |
||
Trang bị an toàn |
|||
Số túi khí |
7 |
||
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS |
Có |
||
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD |
Có |
||
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA |
Có |
||
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS |
Có |
||
Hệ thống cân bằng điện tử DSC |
Có |
||
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS |
Có |
||
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA |
Có |
||
Mã hóa chống sao chép chìa khóa |
Có |
||
Cảnh báo chống trộm |
Có |
||
Camera lùi |
Có |
||
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau |
Không |
Có |
|
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước |
Không |
Có |
|
I-ACTIVSENSE |
Không |
Có |
Hỉnh ảnh xe Mazda 3 đang bán tại Việt Nam
Ngoại thất
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Nội thất
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |